09/07/2026
30 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TRONG CÔNG VIỆC/CÔNG XƯỞNG 🗣
1. 上班。 shàngbān. Đi làm.
2. 下班。 xiàbān. Tan làm.
3. 开会。 kāihuì. Họp.
4. 加班。 jiābān. Tăng ca.
5. 请假。 qǐngjià. Xin nghỉ phép.
6. 我今天请假。 wǒ jīntiān qǐngjià. Hôm nay tôi xin nghỉ.
7. 老板来了。 lǎobǎn lái le. Sếp đến rồi.
8. 开始工作吧。 kāishǐ gōngzuò ba. Bắt đầu làm việc thôi.
9. 今天很忙。 jīntiān hěn máng. Hôm nay rất bận.
10. 我做完了。 wǒ zuò wán le. Tôi làm xong rồi.
11. 还没做好。 hái méi zuò hǎo. Vẫn chưa làm xong.
12. 这个有问题。 zhège yǒu wèntí. Cái này có vấn đề.
13. 请检查一下。 qǐng jiǎnchá yíxià. Vui lòng kiểm tra một chút.
14. 机器坏了。 jīqì huài le. Máy bị hỏng rồi.
15. 我要换材料。 wǒ yào huàn cáiliào. Tôi cần đổi nguyên liệu.
16. 产品不良。 chǎnpǐn bùliáng. Sản phẩm lỗi.
17. 数量不对。 shùliàng bú duì. Số lượng không đúng.
18. 现在可以吗? xiànzài kěyǐ ma? Bây giờ được không?
19. 等一下。 děng yíxià. Đợi một chút.
20. 我知道了。 wǒ zhīdào le. Tôi biết rồi.
21. 我明白了。 wǒ míngbai le. Tôi hiểu rồi.
22. 我不会。 wǒ bú huì. Tôi không biết làm.
23. 请教我一下。 qǐng jiào wǒ yíxià. Hãy chỉ tôi với.
24. 做快一点。 zuò kuài yìdiǎn. Làm nhanh một chút.
25. 小心一点。 xiǎoxīn yìdiǎn. Cẩn thận một chút.
26. 今天要出货。 jīntiān yào chūhuò. Hôm nay phải xuất hàng.
27. 仓库在哪里? cāngkù zài nǎlǐ? Kho ở đâu?
28. 我去拿材料。 wǒ qù ná cáiliào. Tôi đi lấy nguyên liệu.
29. 辛苦了。 xīnkǔ le. Vất vả rồi.
30. 明天见。 míngtiān jiàn. Mai gặp nhé.