Tiếng Trung Đoan Hùng

Tiếng Trung Đoan Hùng Thạc sĩ tiếng Trung, giảng dạy chuyên sâu cho TRẺ EM và NGỪỜI LỚN, LUYỆN THI CHỨNG CHỈ HSK.

Học tập cùng phương pháp hiệu quả, chuẩn hóa phát âm và tư duy ngôn ngữ, phản xạ nhanh. CỐM DINH DƯỠNG CHÙM NGÂY 100%
Cốm dinh dưỡng Chùm ngây 100% là sự kết hợp hoàn hảo giữa bột và dịch chiết các bộ phận trọng điểm của Chùm ngây🌿🌿🌿, đảm bảo giữ lại toàn vẹn những dưỡng chất quý giá từ tự nhiên🌏🌈🌿.

09/07/2026

30 MẪU CÂU TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP TRONG CÔNG VIỆC/CÔNG XƯỞNG 🗣
1. 上班。 shàngbān. Đi làm.
2. 下班。 xiàbān. Tan làm.
3. 开会。 kāihuì. Họp.
4. 加班。 jiābān. Tăng ca.
5. 请假。 qǐngjià. Xin nghỉ phép.
6. 我今天请假。 wǒ jīntiān qǐngjià. Hôm nay tôi xin nghỉ.
7. 老板来了。 lǎobǎn lái le. Sếp đến rồi.
8. 开始工作吧。 kāishǐ gōngzuò ba. Bắt đầu làm việc thôi.
9. 今天很忙。 jīntiān hěn máng. Hôm nay rất bận.
10. 我做完了。 wǒ zuò wán le. Tôi làm xong rồi.
11. 还没做好。 hái méi zuò hǎo. Vẫn chưa làm xong.
12. 这个有问题。 zhège yǒu wèntí. Cái này có vấn đề.
13. 请检查一下。 qǐng jiǎnchá yíxià. Vui lòng kiểm tra một chút.
14. 机器坏了。 jīqì huài le. Máy bị hỏng rồi.
15. 我要换材料。 wǒ yào huàn cáiliào. Tôi cần đổi nguyên liệu.
16. 产品不良。 chǎnpǐn bùliáng. Sản phẩm lỗi.
17. 数量不对。 shùliàng bú duì. Số lượng không đúng.
18. 现在可以吗? xiànzài kěyǐ ma? Bây giờ được không?
19. 等一下。 děng yíxià. Đợi một chút.
20. 我知道了。 wǒ zhīdào le. Tôi biết rồi.
21. 我明白了。 wǒ míngbai le. Tôi hiểu rồi.
22. 我不会。 wǒ bú huì. Tôi không biết làm.
23. 请教我一下。 qǐng jiào wǒ yíxià. Hãy chỉ tôi với.
24. 做快一点。 zuò kuài yìdiǎn. Làm nhanh một chút.
25. 小心一点。 xiǎoxīn yìdiǎn. Cẩn thận một chút.
26. 今天要出货。 jīntiān yào chūhuò. Hôm nay phải xuất hàng.
27. 仓库在哪里? cāngkù zài nǎlǐ? Kho ở đâu?
28. 我去拿材料。 wǒ qù ná cáiliào. Tôi đi lấy nguyên liệu.
29. 辛苦了。 xīnkǔ le. Vất vả rồi.
30. 明天见。 míngtiān jiàn. Mai gặp nhé.

07/07/2026

ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG CHO NGƯỜI MỚI:
是 shì – là
有 yǒu – có
去 qù – đi
来 lái – đến
做 zuò – làm
说 shuō – nói
看 kàn – nhìn / xem
听 tīng – nghe
吃 chī – ăn
喝 hē – uống
买 mǎi – mua
卖 mài – bán
给 gěi – cho
拿 ná – cầm / lấy
找 zhǎo – tìm
问 wèn – hỏi
答 dá – trả lời
学 xué – học
教 jiāo – dạy
写 xiě – viết
读 dú – đọc
看见 kàn jiàn – nhìn thấy
听见 tīng jiàn – nghe thấy
认识 rènshi – quen biết
知道 zhīdao – biết
觉得 juéde – cảm thấy
喜欢 xǐhuan – thích
爱 ài – yêu
想 xiǎng – muốn / nghĩ
要 yào – muốn / cần
能 néng – có thể
会 huì – biết (kỹ năng)
可以 kěyǐ – có thể / được phép
应该 yīnggāi – nên
必须 bìxū – phải
开始 kāishǐ – bắt đầu
结束 jiéshù – kết thúc
准备 zhǔnbèi – chuẩn bị
帮助 bāngzhù – giúp
等 děng – đợi
坐 zuò – ngồi
站 zhàn – đứng
走 zǒu – đi
跑 pǎo – chạy
开 kāi – mở / lái
关 guān – đóng
上 shàng – lên
下 xià – xuống
进 jìn – vào
出 chū – ra
回 huí – trở về
到 dào – đến
住 zhù – ở / sống
工作 gōngzuò – làm việc / công việc
休息 xiūxi – nghỉ ngơi
玩 wán – chơi
旅游 lǚyóu – du lịch
洗 xǐ – rửa / giặt
穿 chuān – mặc
换 huàn – đổi
打开 dǎ kāi – mở ra
关闭 guānbì – đóng lại
参加 cānjiā – tham gia
学习 xuéxí – học tập
练习 liànxí – luyện tập
决定 juédìng – quyết định
希望 xīwàng – hy vọng
忘记 wàngjì – quên
记得 jì de – nhớ
明白 míngbai – hiểu.
—————————————————-

Chào cô, cô bán loại quả này thế nào ạ?阿姨,这个怎么卖? Āyí, zhè ge zěnme mài?​Loại này có ngọt không cô?​阿姨,这个甜吗? Āyí, zhè ge ...
05/07/2026

Chào cô, cô bán loại quả này thế nào ạ?
阿姨,这个怎么卖?
Āyí, zhè ge zěnme mài?

​Loại này có ngọt không cô?
​阿姨,这个甜吗?
Āyí, zhè ge tián ma?

​Quả của cô nhìn tươi quá!
​阿姨,水果看起来很新鲜!
Āyí, shuǐguǒ kàn qǐlái hěn xīnxiān!

​Nhìn ngon quá, cháu lấy một ít.
​看起来很好吃,我要买一点。
Kàn qǐlái hěn hǎochī, wǒ yào mǎi yīdiǎn.

​Cảm ơn cô, cô rất nhiệt tình.
​谢谢阿姨,您真好。
Xièxiè āyí, nín zhēn hǎo.

​Cô ơi, ở đây có bán rau không ạ?
​阿姨,这里有卖蔬菜吗?
Āyí, zhèlǐ yǒu mài shūcài ma?

​Cái này bao nhiêu tiền một cân ạ?
​这个多少钱一斤?
Zhè ge duōshǎo qián yī jīn?

📚 今日分享:想(xiǎng)vs  要(yào)Hai từ đều có thể dịch là "muốn", nhưng cách dùng lại không giống nhau nhé! 💡 Mẹo nhớ: 想 = Ý ng...
02/07/2026

📚 今日分享:想(xiǎng)vs 要(yào)
Hai từ đều có thể dịch là "muốn", nhưng cách dùng lại không giống nhau nhé!

💡 Mẹo nhớ:
想 = Ý nghĩ trong đầu
要 = Chuẩn bị hoặc cần hành động
St

[1] 儿子 (ér zi): Con trai[2] 女儿 (nǚ ér): Con gái [3] 本子 (běn zi): Quyển vở, cuốn sổ[4] 桌子 (zhuō zi): Cái bàn[5] 椅子 (yǐ zi...
29/06/2026

[1] 儿子 (ér zi): Con trai
[2] 女儿 (nǚ ér): Con gái
[3] 本子 (běn zi): Quyển vở, cuốn sổ
[4] 桌子 (zhuō zi): Cái bàn
[5] 椅子 (yǐ zi): Cái ghế
[6] 房子 (fáng zi): Ngôi nhà
[7] 车子 (chē zi): Xe cộ, chiếc xe
[8] 裤子 (kù zi): Quần
[9] 裙子 (qún zi): Váy
[10] 鞋子 (xié zi): Giày
[11] 帽子 (mào zi): Mũ, nón
[12] 杯子 (bēi zi): Cái cốc, cái ly
[13] 瓶子 (píng zi): Cái chai, cái lọ
[14] 镜子 (jìng zi): Cái gương
[15] 饺子 (jiǎo zi): Bánh sủi cảo
[16] 包子 (bāo zi): Bánh bao
[17] 筷子 (kuài zi): Đôi đũa
[18] 刀子 (dāo zi): Con dao
[19] 剪刀 (jiǎn dāo): Cái kéo
[20] 日子 (rì zi): Ngày tháng, cuộc sống

29/06/2026

Chấm bài HSK3 Thấy được nguồn của HSK4 đây rồi
Học tiếng Trung đi các cháu!!


[1] 热死了 (rè sǐ le): Nóng chết đi được[2] 热爆了 (rè bào le): Nóng nổ tung đầu, nóng phát điên[3] 热晕了 (rè yūn le): Nóng đến ...
29/06/2026

[1] 热死了 (rè sǐ le): Nóng chết đi được
[2] 热爆了 (rè bào le): Nóng nổ tung đầu, nóng phát điên
[3] 热晕了 (rè yūn le): Nóng đến mức váng đầu, chóng mặt
[4] 热疯了 (rè fēng le): Nóng đến phát điên
[5] 热透了 (rè tòu le): Nóng thấu xương, nóng sũng người
[6] 热坏了 (rè huài le): Nóng hỏng cả người
[7] 热翻了 (rè fān le): Nóng lật mặt, nóng quá mức chịu đựng
[8] 热傻了 (rè shǎ le): Nóng đến ngơ ngác, đần cả người ra
[9] 太闷了 (tài mèn le): Ngột ngạt quá, oi bức quá
[10] 受不了 (shòu bù liǎo): Chịu không nổi nữa rồi
[11] 没法活 (méi fǎ huó): Nóng không sống nổi
[12] 要命了 (yào mìng le): Đòi mạng mà, nóng chết mất
[13] 真遭罪 (zhēn zāo zuì): Đúng là cực hình, khổ sở quá
[14] 像火炉 (xiàng huǒ lú): Như cái lò lửa
[15] 大蒸笼 (dà zhēng lóng): Như cái xửng hấp lớn (vừa nóng vừa ẩm)
[16] 要融化 (yào róng huà): Sắp tan chảy ra rồi
[17] 要蒸发 (yào zhēng fā): Sắp bốc hơi luôn rồi
[18] 快熟了 (kuài shú le): Sắp chín (như đồ ăn) đến nơi rồi
[19] 直冒烟 (zhí mào yān): Nóng đến mức muốn bốc khói
[20] 全是汗 (quán shì hàn): Toàn là mồ hôi
[21] 汗直流 (hàn zhí liú): Mồ hôi chảy ròng ròng
[22] 湿透了 (shī tòu le): Ướt sũng hết rồi (vì mồ hôi)
[23] 粘糊糊 (nián hū hū): Người dấp dính, dính bết khó chịu
[24] 嗓子干 (sǎng zi gān): Khát khô cả họng
[25] 求下雨 (qiú xià yǔ): Xin hãy mưa đi mà
[26] 求凉快 (qiú liáng kuai): Cầu xin chút mát mẻ
[27] 开空调 (kāi kōng tiáo): Bật điều hòa lên
[28] 吹风扇 (chuī fēng shàn): Bật/bật quạt đi
[29] 想吃冰 (xiǎng chī bīng): Thèm ăn đá/ăn kem quá
[30] 心太热 (xīn tài rè): Trong người nóng hừng hực

[1] 小孩 (xiǎo hái): Trẻ con, đứa trẻ[2] 小心 (xiǎo xīn): Cẩn thận, chú ý[3] 小说 (xiǎo shuō): Tiểu thuyết, truyện[4] 小时 (xiǎo...
29/06/2026

[1] 小孩 (xiǎo hái): Trẻ con, đứa trẻ
[2] 小心 (xiǎo xīn): Cẩn thận, chú ý
[3] 小说 (xiǎo shuō): Tiểu thuyết, truyện
[4] 小时 (xiǎo shí): Tiếng đồng hồ, giờ đồng hồ
[5] 小学 (xiǎo xué): Trường tiểu học
[6] 小学生 (xiǎo xué shēng): Học sinh tiểu học
[7] 小姐 (xiǎo jiě): Cô gái, tiểu thư
[8] 小吃 (xiǎo chī): Món ăn vặt, đồ ăn nhẹ
[9] 小偷 (xiǎo tōu): Kẻ trộm, tên cắp
[10] 小猫 (xiǎo māo): Con mèo con
[11] 小狗 (xiǎo gǒu): Con chó con
[12] 小鸟 (xiǎo niǎo): Con chim nhỏ
[13] 小伙子 (xiǎo huǒ zi): Chàng trai trẻ, thanh niên
[14] 小路 (xiǎo lù): Đường nhỏ, lối đi nhỏ
[15] 小河 (xiǎo hé): Con sông nhỏ, con rạch
[16] 小镇 (xiǎo zhèn): Thị trấn nhỏ
[17] 小店 (xiǎo diàn): Cửa hàng nhỏ, tiệm tạp hóa
[18] 小米 (xiǎo mǐ): Hạt kê (hoặc thương hiệu điện thoại Xiaomi)
[19] 小包 (xiǎo bāo): Túi nhỏ, ví nhỏ
[20] 小费 (xiǎo fèi): Tiền típ, tiền bo

[1] 做事 (zuò shì): Làm việc, xử lý công việc[2] 做饭 (zuò fàn): Nấu cơm, nấu ăn[3] 做作业 (zuò zuò yè): Làm bài tập về nhà[4] ...
28/06/2026

[1] 做事 (zuò shì): Làm việc, xử lý công việc
[2] 做饭 (zuò fàn): Nấu cơm, nấu ăn
[3] 做作业 (zuò zuò yè): Làm bài tập về nhà
[4] 做法 (zuò fǎ): Cách làm, phương pháp làm
[5] 做生意 (zuò shēng yi): Làm ăn, kinh doanh
[6] 做客 (zuò kè): Làm khách, đến chơi nhà
[7] 做好 (zuò hǎo): Làm tốt, làm xong
[8] 做到 (zuò dào): Làm được, thực hiện được
[9] 做梦 (zuò mèng): Nằm mơ, mơ mộng
[10] 做工 (zuò gōng): Làm công, làm việc tay chân (hoặc đường kim mũi chỉ)
[11] 做朋友 (zuò péng you): Làm bạn, kết bạn
[12] 做人 (zuò rén): Làm người, đối nhân xử thế
[13] 做伴 (zuò bàn): Làm bạn đồng hành, bầu bạn
[14] 做主 (zuò zhǔ): Làm chủ, quyết định
[15] 做戏 (zuò xì): Đóng kịch, diễn kịch
[16] 叫做 (jiào zuò): Được gọi là
[17] 当作 (dàng zuò): Xem như là, coi là
[18] 看做 (kàn zuò): Coi là, nhìn nhận là
[19] 身为做 (shēn wéi zuò): Đóng vai trò là
[20] 改做 (gǎi zuò): Sửa lại để làm, chuyển sang làm

[1] 进来 (jìn lái): Đi vào đây (hướng về phía người nói)[2] 进去 (jìn qù): Đi vào đó (hướng ra xa người nói)[3] 进入 (jìn rù):...
28/06/2026

[1] 进来 (jìn lái): Đi vào đây (hướng về phía người nói)
[2] 进去 (jìn qù): Đi vào đó (hướng ra xa người nói)
[3] 进入 (jìn rù): Bước vào, đi vào (không gian, giai đoạn)
[4] 进步 (jìn bù): Tiến bộ
[5] 进展 (jìn zhǎn): Tiến triển, tiến triển công việc
[6] 进口 (jìn kǒu): Nhập khẩu (hoặc lối vào)
[7] 进行 (jìn xíng): Tiến hành
[8] 进攻 (jìn gōng): Tiến công, tấn công
[9] 进化 (jìn huà): Tiến hóa
[10] 进修 (jìn xiū): Học nâng cao, học bổ túc
[11] 进军 (jìn jūn): Tiến quân, thâm nhập thị trường
[12] 进度 (jìn dù): Tiến độ
[13] 前进 (qián jìn): Tiến về phía trước
[14] 先进 (xiān jìn): Tiên tiến
[15] 上进 (shàng jìn): Chí tiến thủ, cầu tiến
[16] 促进 (cù jìn): Thúc đẩy, xúc tiến
[17] 推进 (tuī jìn): Đẩy mạnh, đẩy tiến độ
[18] 跟进 (gēn jìn): Bám sát, theo sát (tiến độ)
[19] 买进 (mǎi jìn): Mua vào
[20] 突飞猛进 (tū fēi měng jìn): Tiến bộ vượt bậc, phát triển nhanh chóng

Address

Khu Ngọc Chúc/Xã Chí Đám/Huyện Đoan Hùng/Tỉnh Phú Thọ
Hanoi
84

Telephone

0904840089

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung Đoan Hùng posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Practice

Send a message to Tiếng Trung Đoan Hùng:

Shortcuts

Share