Ở Đây Có Tài Liệu Tiếng Trung

Ở Đây Có Tài  Liệu Tiếng Trung 提供中文学习资料

20/05/2026

48 LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
1. Lượng từ chung (dùng rất nhiều)
[1] 个 (gè) – cái, người (phổ biến nhất)
[2] 只 (zhī) – con, chiếc
[3] 条 (tiáo) – con, cái dài
[4] 张 (zhāng) – tờ, cái phẳng
[5] 本 (běn) – quyển (sách)
[6] 把 (bǎ) – cái có tay cầm
[7] 件 (jiàn) – việc, món đồ
[8] 位 (wèi) – vị (kính trọng người)
[9] 名 (míng) – người
[10] 种 (zhǒng) – loại
2. Lượng từ cho người
[11] 个 (gè) – người
[12] 位 (wèi) – vị
[13] 名 (míng) – người
[14] 口 (kǒu) – nhân khẩu (gia đình)
[15] 帮 (bāng) – nhóm người
3. Lượng từ động vật
[16] 只 (zhī) – con
[17] 匹 (pǐ) – con ngựa
[18] 头 (tóu) – con to (bò, heo)
[19] 条 (tiáo) – cá, rắn
[20] 群 (qún) – đàn
4. Lượng từ đồ vật
[21] 张 (zhāng) – tờ
[22] 把 (bǎ) – dao, ghế
[23] 台 (tái) – máy móc
[24] 辆 (liàng) – xe
[25] 件 (jiàn) – quần áo
[26] 顶 (dǐng) – mũ
[27] 副 (fù) – kính, găng tay
[28] 面 (miàn) – gương, cờ
5. Lượng từ hình dạng
[29] 条 (tiáo) – dài
[30] 片 (piàn) – lát, miếng
[31] 块 (kuài) – cục
[32] 颗 (kē) – hạt
[33] 粒 (lì) – hạt nhỏ
[34] 滴 (dī) – giọt
6. Lượng từ tập hợp
[35] 群 (qún) – đàn
[36] 堆 (duī) – đống
[37] 批 (pī) – lô
[38] 队 (duì) – đội
[39] 帮 (bāng) – bọn
7. Lượng từ thời gian
[40] 次 (cì) – lần
[41] 遍 (biàn) – lượt
[42] 阵 (zhèn) – trận
[43] 顿 (dùn) – bữa
[44] 场 (chǎng) – trận, buổi
8. Lượng từ tự nhiên
[45] 座 (zuò) – núi, tòa nhà
[46] 条 (tiáo) – sông
[47] 座 (zuò) – đảo
[48] 片 (piàn) – khu, vùng

Tiếng Trung Công Xưởng Cơ Bản
12/05/2026

Tiếng Trung Công Xưởng Cơ Bản

Address

348 Đại Lộ Bình Dương , Phú Lợi Thủ Dầu Một
Thu Dau Mot
820000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Ở Đây Có Tài Liệu Tiếng Trung posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share

Category