23/12/2022
Tài liệu cơ bản về PP TĐCS:
9. TBMMN
Tập hợp theo TL cơ bản chung của bộ môn PP TĐCSVN
1/9. Chung:
TBMMN hay đột qụy or nhồi máu não là 1 tình/trg trong đó lưu/lg máu> não↓> 1 phần or nhiều phần của não ko/hoạt/đg/đc> vc/chết tế bào; Trong đột qụy có 2 loại chính là nhồi máu não (nghẽn & tắc mạch, chiếm> 80%) & x/huyết não (vỡ m/máu).
Theo ĐY: Thể bệnh có bệnh danh là bán thân bất toại, thc/chg trúng phong.
* D/hiệu:
- Tiền triệu: Có 1 số tr/chg/đc/báo/trc vài ngày, vài giờ (gọi là TB tiến triển, vì khi x/ra hiện/tg/m/máu hệ/thg này bị tắc sẽ có sự cấp máu bù của c/ĐM ở hg/khác đc/nối/thg tới còn ng/vẹn, nhg/vẫn ko/đủ lg/máu tại đó nên c/tr/chg lâm/sg của TB thg/bị ‘nhòe’ đi & khó ph/biệt): Khuôn mặt buồn rầu, mặt bị méo 1 bên, khả năng cử/đg của cánh tay↓ dần, thị lực↓ dần, nói lắp, 1 phần cơ thể yếu đi, ko/cử/đg/đc, hoa mắt, chóng mặt, dáng đi bất/thg, đ/đầu, nấc cụt, khó thở.
- X/hiện c/tr/chg: Đột ngột thấy tê cứng ở mặt, tay, chân, đ/biệt là thấy tê cứng nửa/ng; Đột ngột nhìn ko/rõ, nhìn mờ, nhòe dần (thị lực↓); Đột ngột ko/cử/đg/đc, mất PX, CG tay chân (mất ph/hợp đ/khiển tay chân); Đột ngột nói khó or ko/nói/đc, ko/hiểu ng/khác nói gì; Đ/đầu dữ dội or choáng váng 1/vg. Nếu c/tr/chg kéo dài dưới 1 or 2h, còn đc/gọi là cơn thiếu máu não thoáng qua (TIA) or đột qụy nhỏ.
Thc/trg/hợp vỡ m/máu như x/huyết não đột ngột (nguy cơ bị đột qụy ~ 90>95%): Đột ngột liệt mặt (miệng bị lệch sang 1 bên, nếp nhăn má & mũi mờ); Yếu, liệt tay or chân (ko/thể cầm, nắm, đi lại); RL ng/ngữ (đột ngột RL lời nói, ko/nói/đc or nói ko/rõ như BT trc/đó); Nếu th/gian khởi phát bệnh mà có cg/lúc cả 3 d/hiệu trên thì nguy cơ rất cao BN bị đột qụy, f/khẩn/trg nhanh chóng gọi CC, đưa BN> cơ sở y tế nhanh nhất có thể.
* Ng/nhân:
- Đột qụy huyết khối (cục máu đông) thg/h/thành xg/quanh c/mảng xơ vữa ĐM; Đột qụy tắc mạch (tắc nghẽn ĐM), tắc mạch thg↑sinh nhất từ tim (đ/biệt là ở rung nhĩ); ↓tưới máu não (có thể chỉ là 1 phần cụ thể của não tùy/thc vào ng/nhân), thông/thg nhất là do suy tim, do ngừng tim or loạn nhịp tim; Huyết khối TM (huyết khối xoang TM não> đột qụy do áp lực TM↑ cục bộ, vượt qúa áp lực tạo ra từ ĐM); X/huyết nội sọ (thg/x/ra ở c/ĐM or tiểu ĐM nhỏ & thg/do ↑HA, dị dạng m/máu nội sọ); C/ng/nhân khác có thể b/gồm co thắt ĐM...
- Theo ĐY, TBMMN do: Tính khí tổn/thg, s/hoạt mất BT, âm/dg RL (đ/biệt là thận âm thiếu ko/chuyển
↑tim/đc. Tâm hỏa bốc mạnh, can ko/đc nuôi/dg bốc↑ tạo thành can phong); Do ăn uống ko/đ/độ, lao lực qúa sức, tỳ ko/kiện vận, hấp tụ sinh đờm, đờm uất hóa nhiệt, nội phong cg/đờm quấy nhiễu↑ trên, che kín tâm khiếu xuyên vào mạch lạc mà ↑bệnh; Do ng/vốn âm hư-dg/cang, đờm trọc quá thịnh, thêm ngoại cảm phong tà thúc đẩy nội phong.
* C/y/tố nguy cơ:
↑HA (y/tố nguy cơ chính), đái tháo/đg, 1 số bệnh tim (bệnh van tim, thiếu máu cơ tim, rung nhĩ), bệnh m/máu ng/biên, tiền căn thiếu máu cục bộ thoáng qua, ↑thể tích h/cầu...
* Hậu qủa:
C/tr/chg của đột qụy có thể gây ả/hg lâu dài or v/viễn (tùy theo vg/não CN chỉ bị ả/hg or bị chết). C/biến/chg lâu dài (LQ mức tổn/thg/c/vg/não CN) có thể b/gồm viêm phổi or mất k/soát b/quang...
* L/ý: Đột qụy là tình/trg rất cấp bách & f/XL ngay lập tức, f/chú ý mốc th/gian vàng ( biến/chg/ng/hiểm (↑c/biến/chg do c/bộ phận não CN bị tổn/thg & ↓cơ hội sống).
2/9. PPTĐCS:
PPTĐCS ch/ở c/gi/đoạn tiên phát & GQ hậu qủa (s/khi BN đc/trở về s/CC mới đ/trị ph/hồi).
a. Thăm khám chung:
- Tìm hiểu b/sử: Vc/đ/tiên khi tr/đổi với BN or ng/nhà BN là tìm hiểu b/sử (trc & khi bị, s/khi bị), xem BN có nhg/bệnh như đã nêu phần trên (tiểu/đg, HA & tim-mạch; Trg/hợp ko/khác & bị khác); Đã đ/trị ở đâu, PP đ/trị?
- Thể trg/h/tại của BN: Th/gian bị (như nếu bị đã hơn 10 năm r/thì rất khó đ/trị ph/hồi do c/cơ bị co cứng or teo/nhc nặng…); Nếu thể/trg suy yếu, suy/nhc, ỏ có nh/bệnh nền cg/khó có khả năng đ/trị ph/hồi.
- K/tra hệ TK: Xem PXTK còn/ko? Hoạt/đg gân cơ, c/CNVĐ ở mức nào? Bên nào bị, bị mức ntn? Bên ko/bị có ả/hg/ko? Trí nhớ, nói, nghe, hiểu, tự hiểu biết h/tại hoạt/đg khác ntn?,…, (đây là cơ sở để đ/giá thực/trg BN & đ/giá xem có thể đ/trị ph/hồi đc/ko); K/tra tâm TK: Xem có còn BT/ko? Có thiểu năng or có v/đề gì khác?
b. K/tra theo 4 d/hiệu đặc/trg:
* T°BĐ:
Thg/ở: Đầu, mặt, cổ, chẩm, NT, LT, HSf, BD, rốn.
- Với vg/đầu f/khám kĩ: Có thể t/thể or chỉ 1 khu vực có tr/chg khác/thg, vì BNTB thg/có T°BĐ nóng-lạnh ở c/vg/đầu khác nhau; VD liệt bên/f/ng thì khám kĩ bên/tr xem T°BT or lạnh (thg/lạnh do máu vg/này thiếu, ko/đầy đủ; Cg/có trg/hợp nóng).
- Với vg/ĐP: Nhg/vg bị liệt xem còn/đc T° ấm ko/or lạnh ngắt (nếu lạnh ngắt f/k/tra xem bị tắc mạch ở đâu).
- Với vg/LQCN nội/tg: Xem vg/nào bị ả/hg, LQCN khác/ko?
- Đ/biệt f/x/định/đc T°BĐ vg/trg/khu trên hệ CS, có vậy mới giúp cho vc/tìm ra đc/TĐ (thg/CG của BN hầu như bị↓ or mất nên khó x/định/đc vị trí đau trên CS).
* HCBĐ:
Tùy theo trg/chg mà có TCBĐ bị teo/nhc or co cứng...
- Sự BĐ h/thái cơ trên c/đầu GSBĐ, đ/biệt là h/thái, vị trí cơ TĐ.
- Đ/với cơ vân: Đ/với BNTB thì hệ gân-cơ ko/giống với ng/BT, vì gi/đoạn đầu (s/khi bị) thì gân-cơ ở tình/trg liệt mềm, sau 1 th/gian thg/ch/sang liệt cứng hầu như khắp t/thân (t/thân & c/chi gân-cơ bị BĐ).
F/x/định c/bó cơ, c/đầu ng/ủy & b/tận của c/cơ trên ở t/thân, đ/biệt ở c/đầu chi (vì t/cả c/bó gân-cơ ở đầu chi đều LQ> CNVĐ của BN).
- Đ/với hoạt/đg của hệ cơ trơn: Có 1 số tr/hợp bị TB x/ra tình/trg/ko/chủ/đg đ-t/tiện/đc, RL t/hóa (như ăn b/nhiêu cũng ko/biết…), RL/nh or t/cả c/CN của TKTV; Vì vậy f/tập/trg vào c/trung khu đ/khiển TKGC & đối GC; Cụ thể vg/C1, 2, 7; D1 & c/t/đoạn hạch GC từ D1>12, đoạn L5-S1 (trong đó L5-S1 & C1-2 là trung khu đ/khiển TK đối GC; C7-D1 & D1>12 là trung khu đ/khiển hoạt/đg TKGC); Riêng c/hệ RL thg/ở hệ GC, VD: Ko/chủ/đg/đc đ-t/tiện thì tập/trg vào vg/L1, 2; D11, 12, or ở nhg/vg phía trên là D4, 5 (LQ t/hóa), or ở C7-D1 LQHARL…
* CGBĐ:
RLCG & VĐ vg/LQCN não bị ả/hg; Thg/đ/đầu, cần x/định rõ vị trí đau, tê, mất CG ng/vi & trên hệ CS (thg/khó x/định do BN bị kém or mất CG).
- Đ/với c/tr/chg đ/đầu (kể cả đ/đầu k/theo c/tr/chg khác) đều LQ, ả/hg> c/ĐSC; Vì vậy f/khám thật kĩ vg/ĐSC, khi c/ĐSCBĐ do đ/đầu sẽ x/hiện mất đối/xg SL tại c/ĐSC cụ thể & từ đó tìm sự mất đối/xg BL giữa c/ĐSC & vg/ng/vi. Nếu c/ĐSC ko/có hiện/tg mất đối/xg SL thì ko/có tr/chg đ/đầu.
* ĐSBĐ:
- Thg/có rất nhiều ĐS bị BĐ (khi bị TB sẽ gây ả/hg> rất nhiều CQCN> nhiều ĐSLQBĐ); Thg/tập/trg ở C6, 7; D1>8 (ng/ra tùy tr/hợp cụ thể mà có LQ cả c/ĐS khác).
* Chú ý:
- F/nắm rõ đc/c/d/hiệu của TBMMN kể trên thc/gi/đoạn nào, m/độ ả/hg (nếu nắm bắt càng sớm c/d/hiệu càng↑ hg/ch/trị đúng & ↓đc/c/bộ phận não CN bị tổn/thg gây di/chg...).
- Với c/bệnh về tim-mạch: D11, D1, 2; D6 (theo KT & th/th trị tim-mạch). Luôn l/ý> co giãn hệ m/m/não (như để làm ĐM nhỏ trong phổi & não co lại: D6; Làm ĐM vành nở ra: D2).
c. Định/hg, XD ph/đồ đ/trị:
- F/x/định/đc ĐSLQTĐ chính; Trong chẩn-trị f/th/hiện theo đúng quy trình, c/ng/tắc, PT, th/th, ko/đc bỏ qua or nhẩy cóc, làm tắt.
- Tùy theo phần não cụ thể bị tổn/thg mà lâm/sg có b/hiện rõ CN cụ thể của cơ thể bị ả/hg; Cần f/XD ph/đồ đ/trị cụ thể cho phù hợp; F/x/định ph/hồi CN nào/trc-sau (ph/hồi ph/hồi vg/não bị tổn/thg/trc, vì khi/đc/CC kịp thời, vẫn có vg/não dù chưa chết hẳn, xong bị yếu, mạch sinh/dg còn kém> CNLQ đc/ph/hồi r> ph/hồi c/CN bị liệt, or chỉ bị RL).
- X/định c/th/th/ph/hồi tg/CN: Thc/hiện đúng KT, th/th theo quy định XL về RL của từng CN; Mỗi CN theo ph/đồ đ/trị riêng (VD bị méo miệng, or mắt ko/nhắm/đc thì đưa ra ph/đồ XL về ch/mặt/trc, or ko/nói/đc or nói ngọng thì f/đưa ra ph/đồ ch/nói/trc).
d. Trị:
- Th/hiện theo ph/đồ đ/trị đã XD, ph/hồi ph/hồi vg/não bị tổn/thg/trc (khi/đc/CC kịp thời thì có vg/não chưa chết hẳn, bị yếu, mạch sinh/dg còn kém> CNLQ/đc/ph/hồi), r/mới> ph/hồi c/CN bị liệt, or bị RL; Tr/tự gi/tỏa cơ: Cơ LQ/trc, r> cơ TĐ; Th/tc từ xa>gần, từ ng/vi>TĐ.
- S/mỗi lần đ/trị f/k/tra KQ đ/trị ngay (VD trg/hợp tay nắm chặt ko/duỗi ra/đc thì s/đ/trị f/xem tay có duỗi ra đc/ko, hay f/dg/1 lực nào đó để kéo duỗi ra, như hôm nay dg/lực kéo ra nặng, > hôm sau có tiến triển, khi chỉ cần lực kéo nhẹ hơn…).
* Chú ý:
- Nhg/ph/đồ đ/trị chung có thể ứ/dg vào c/BC cụ thể của mỗi/ng & với mỗi loại bệnh khác nhau, xong ko/máy móc khi ứ/dg/ph/đồ, ko/nhất thiết f/th/hiện cho bg/đủ, bg/đúng hết (khi k/tra c/ĐS theo ph/đồ nếu ko/thấy có BĐ thì t/đối ko/ch vào đó, vì 1, 2 lần ko/sao, nhg/khi lặp đi lặp lại nh/lần sẽ k/thích TK, gây bệnh mới), chỉ ch/vào ĐS có BĐ (áp/dg chung trong PPTĐCS).
Tùy theo phần não cụ thể bị tổn/thg mà lâm/sg có b/hiện chỉ rõ CN cụ thể của cơ thể bị ả/hg; Cần f/XD ph/đồ đ/trị cụ thể cho phù hợp với tg/tr/hợp cụ thể.
- Tuân thủ đúng c/ng/tắc định/lực, định/lg, định/hg & ngưỡng (LQ nhiều từ TK thể dịch); Th/tc f/thận/trg, tỉ mỉ, luôn th/dõi d/biến của NB & k/tra sự BĐ 4 đặc/trg.
- TK vận mạch của đầu: D1.
- Để ↑lưu/thg khí huyết↑ đầu: Gi/tỏa TCRL vg/2 bên thái/dg, vg/chẩm-chũm & cổ (LQ vị trí rơle áp TK).
- Để giãn m/m/não: Vg/S (chú ý 4); Vg/S có nh/xơ sợi như tóc rối, để lâu> thiếu máu↑ não & gây đau TKT (khi dg/th/th gỡ đ/xơ rối f/th/tc từ từ, ko/đc làm nhanh).
- ĐM nhỏ ở phổi & não KBT: T°↑ NT - ĐS&HCBĐ: D2, 11 - TCN D7, 8; TĐ: D2, 6, 10, 11 (D2//11); Ko/đc/ch lâu ở D2, 6, 10 (sẽ gây co ĐM phổi & não, làm HA↑); D1-2 LQ> ĐM nhỏ não & phổi, ĐM chủ, ĐM vành, ĐM nhỏ trong bụng, ĐM nhỏ ng/da.
ĐM nhỏ ở phổi & não bị co lại: D6 lệch/f - TC 3 LC, 3 thể; Thận/trg ở D6f (l/nh/qúa sẽ gây HA↑).
- Tr/tâm ức chế co bóp thành mạch: T°↑ LT - CNRL: T/hoàn - TĐ: L1>3 - TCBNRS, LCT; Thận/trg ở L3f (l/nh/qúa sẽ gây HA↑).
- Đ/chỉnh lưu/lg máu: C6, 7.
- ↑oxi máu: D2, 3 (LQ cả hệ b/huyết & oxi máu); C1, 2; S1 (TK đối GC); L3 (bể BC).
- Mỡ máu, đông máu LQBC HA, tim-mạch, t/hoàn não do ả/hg> rơle áp TK đ/khiển áp lực máu↑ thành m/máu ở xoang ĐM cảnh 2 bên cổ (k/hoạt theo lg/máu, lg/carbonic trong máu, kể cả m/độ keo máu): C4 (vị trí tg/ứ dưới CƯĐC); Để gi/tỏa cục máu đông: Trc/tiên là D4, 6, 9; T/theo ở D1, 2, 5, 11, 12; L1.
- ↑CN n/tiết loại bỏ độc tố: Mật (giúp loại bỏ độc tố trong cơ thể, đ/biệt là độc tố trong gan & máu); CN lách, gan, (CN dự trữ, lọc máu & thải độc máu…): Tập/trg t/đg ở c/ĐSLQCN lách, gan, mật có BĐ; Đg/ruột (ĐSLQ hệ TK ruột ở D9>12; L1): Chú/trg L5-vg/S (↑cg thải độc).
- Phòng tránh TBMMN & tái phát: K/soát & đ/trị tốt c/bệnh ↑nguy cơ TBMMN (như mục chung đã nêu).
* L/ý:
- Với tr/hợp kịch phát: Chỉ ch/hỗ trợ (song f/là/ng có hiểu biết, nắm chắc, nh/k/nghiệm & thuần thục c/kĩ năng về sơ cứu & th/tc/t/đg) & f/đ/bảo cho BN đc/đưa đi CC sớm nhất.
2 loại đột qụy (nhồi máu não & x/huyết não) lại có ng/nhân, cơ chế & cách đ/trị ngc/nhau h/toàn; B/vậy ko/đc tự ý cho BN dg/thc, ko/đc mạo hiểm tự đ/trị dù chỉ là c/đg/tc như bấm huyệt or châm cứu, đánh gió,..., (nhg/t/đg đó có thể làm trầm/trg hơn tình/trg bệnh của BN mà ta vô tình ko/biết, làm mất th/gian vàng CC đ/trị); Ko/cho BN ăn uống & đề phòng nôn, trào/ngc (BN ko/thể nuốt, khi nôn or th/ăn dễ> vào đg/thở sẽ rất ng/hiểm)...
- Với c/tr/hợp đ/đầu cần tránh ko/đc/t/đg: Mạch vành tim: Ko/đc/ch vào C1>4tr; Giãn đg/tử mờ mắt (khi nhìn cái gì cg/f nheo mắt lại): Ko/ch vào C1-2; Co đg/tử mờ mắt (khi nhìn f/dướn mắt↑, trợn mắt↑): Thận/trg khi/ch vào C7-D1.
3/9. Trg/chg: RL t/hoàn não.
- T°BĐ: Đầu, cổ, NT - CNRL: Não, tim, phổi.
- ĐS&HCBĐ: C7; D1>3 (1 lệch/f); Vg/S; Cơ cổ/f co cứng (CN hô hấp RL).
- TĐ: C7; D1>3; Vg/S - TCBĐ (chú ý gi/tỏa c/đầu bó cơ bên liệt); TCBĐ; ∆2, 3, 7, 8.
4/9. Trg/chg: Liệt nửa/ng, méo mồm, nói ngọng do m/m/não co thắt.
- T°↑: Có thể x/hiện ở ĐP, đầu, chẩm, cổ, mặt, LT, NT, HSf, BD.
- TĐ: C1tr; D1>3 (chủ yếu 3); Vg/S (để giãn m/m/não) - TCBĐ; ∆1, 3, 8.
- Gi/tỏa cơ: C/đầu bó cơ bên liệt.
* Chú ý:
- Tổn/thg não thg/ở 2 bán cầu não (nằm ở 2 bên f&tr); Khi bị liệt 1 bên cơ thể thì bị ở bán cầu kh/bên (thg~ 70-80%).
- F/nắm rõ T° ở đâu BĐ? (chú/trg vào vg/m/máu sinh/dg↓, ko/nuôi/đc…); Liệt m/độ nào (VD nếu liệt mà tay quặp cứng lại thì sẽ ph/hồi lâu hơn; Còn liệt BT, ko/hoạt/đg/đc, cánh tay hơi co, còn bàn tay vẫn duỗi ra/đc thì sẽ ph/hồi/đc).
- XL: Áp/dg theo ph/đồ, ph/hồi lại CN não/trc (ở C1-2 & vg/S); S/ch/đ/khiển VĐ chi (ở C4>7, ↓cả D3, 4, 6); Chú ý k/tra XL c/bó cơ, 2 đầu bó cơ ở đầu cánh tay, vg/chân,…, (để ph/hồi m/máu nuôi c/đầu cơ bị/nhc or teo).
- Khi gi/tỏa D3: Là gi/tỏa sự co cứng của cơ vg/bả vai; Gi/tỏa c/đầu cơ của chi trên, c/đầu cơ vg/lưng (như c/cơ trám lớn, trám bé, tròn lớn, tròn bé, cơ lưng rộng…).
- Nói ngọng: C5, 6; Méo mồm (liệt TK7): C1 (sang cả 2 bên tai); Mồm lệch: C1, 3, 5, 6; L1 (nếu lệch/f thì t/đg bên/tr, lệch/tr thì l/ngc/lại); Mắt miệng méo lệch: S2; C1, 2, 7; D1>3, 6.
5/9. Trg/chg: Liệt t/thân.
a. T°↑: LT, GL, NT - CNRL: Tim, phổi, lách.
- TĐ: C4, 7; D1; L4, 5; S1, 2, 5 - TCBĐ; ∆2, 3, 6, 8.
* Chú ý: Liệt t/thân thc/loại nan giải trong ch/trị & ph/hồi (thc/trg/hợp bị TB ở não giữa-vg/cầu não chiếm~15-20%); Hậu qủa: Trong vòng 1 năm thì ~ 10-25% bị chết; Chỉ 10% là ph/hồi gần như BT; 20% f/nằm 1 chỗ, f/có ng/ph/vụ; 25% có thể tự ph/vụ, tự đi lại; Để h/chỉnh đc/c/hoạt/đg chỉ là 10%.
b. K/chg: Bí đái or đái ko/tự chủ.
- T°BĐ: BD, rốn - CNRL: Ruột, b/quang.
- TĐ: S4, 5 (chú/trg, LQ> b/quang, t/niệu) - C/đầu bó cơ bên liệt; TCBĐ; ∆8.
* Chú ý: Q/tâm> TKGC (như gây bí đái, ko/đ/khiển/đc, cụ thể là c/cơ thắt, cơ vòng của đg/t/tiện).
6/9. Trg/chg: Suy tim.
- TĐ: D2, 3; L1; LQ: D9; S3, 4 - TCBĐ; ∆3, 5, 6, 8.
* Chú ý: Tim yếu: D3>5f.
7/9. Trg/chg: Trụy tim-mạch.
- TĐ: C1, 2; Vg/S (để giãn m/m/não); Xoay f&tr ở ụ chẩm - TCBĐ; ∆1, 8.
8/9. Trg/chg: X/huyết não.
a. Chung:
- Trg/chg: Hôn mê, nhắm mắt, mắt mất PX, RL t/hoàn não, liệt nửa/ng, nửa mặt, tay mềm nhũn, mất CG, thở/nh & thành tiếng to do vướng trong họng, bí đái or ko/tự chủ/đc.
- T°↑: Có thể x/hiện ở đầu, chẩm, cổ, mặt, NT, LT, HSf, BD… (có thể có RL về T° ở c/vg khác).
- ĐSBĐ: Có thể ở C6, 7; D3, 4; D2, 5>7.
- TĐ: ĐSBĐ (tùy theo trg/chg cụ thể để XD ph/đồ đ/trị cụ thể).
b. Trg/chg: Hôn mê.
* T°↑: NT - CNRL: T/hoàn (xơ vữa ĐM).
- ĐS&HCBĐ: D1, TC trên D1, dưới D3; C5>7, TC trên C5, dưới C7.
- TĐ: D1; C5>7 - TCBĐ; ∆2, 3.
* Trg/chg: Mắt mở ko/nhắm mắt/đc, nhg/mất PX.
- T°↑: Mắt - CNRL: TK não.
- TĐ: C7 (chú/trg) - C/đầu bó cơ bên liệt; TCBĐ; ∆2.
* Chú ý: Trg/hợp ko/nhắm mắt/đc/f/k/tra kĩ T°, như vg/đầu bên/f & k/tra mắt xem chòng mắt ntn?...; Thc/trg/hợp ph/hồi/lâu, f/kiên trì.
* Trg/chg: Nhắm mắt, mắt mất PX (do x/huyết não gây RLTK tim).
- T°↑: Chẩm, NT - CNRL: TK tim, tim, trực/trg.
- ĐS&HCBĐ: D5, LC xơ trên đầu g*i l/tỏa ngang sang 2 bên> BT xg/bả vai; L5, LC trên g*i xơ co l/tỏa ngang sang 2 bên> mào chậu.
- CG: TĐ & vg/cơ xơ co l/tỏa.
- TĐ: D5; L5 - TCBĐ (chú ý> c/đầu bó cơ bên liệt); ∆4, 7.
* Chú ý: Thg/hôn mê thì ít nhất f/sau 1 tuần thì mắt mới có PX dần; Mắt mất PX: Khi đẩy mở mắt ra, đưa tay gạt ngang trc/mắt độ 5cm mà mắt ko/có hiện/tg giật giật nháy nháy; Thc/trg/hợp ph/hồi/lâu, f/kiên trì.
c. Trg/chg: Liệt nửa/ng.
* T°↑: Chẩm, LT; T°↓: Bên liệt - CNRL: Não, TK, t/hoàn.
- TĐ: C6, 7; D1; L4, 5; S1, 2, 5 - TCBĐ; ∆2, 3, 7, 8.
* T°BĐ: ĐP (đầu bên RL, do nhũn não) - CNRL: Não, TK.
- TĐ: C6, 7; D1>3, 8>10, 12; L1>5; S1, 2 - TCBĐ; ∆2, 3, 5>8.
* Chú ý:
- Liệt chi (liệt mềm ch/vg/đ/diện, liệt cứng ch/kh/bên): Liệt tay: C1, 4; D1; Liệt chân: L1, 2; Vg/S.
- Khi liệt cứng b/giờ cũng liệt từ trên↓; Cơ 2 bên cổ rất cứng (đ/biệt là CƯĐC), s/đó lưu tâm> cơ thang, 2 bên cơ gối đầu & cơ gối cổ (khi gi/tỏa đc/c/cơ này sẽ gi/tỏa đc/vg đầu).
* Trg/chg: Liệt 1/2 ng & mặt, tay mềm nhũn, mất CG.
- T°↓: Bên liệt (có tr/hợp nóng); Có thể↑ ở LT, NT - CNRL: Tim, hô hấp.
- TĐ: C7; D1 - TCBĐ (chú ý gi/tỏa c/đầu bó cơ bên liệt); ∆2, 3.
d. Trg/chg: Thở nh/thành tiếng do vướng trong họng.
- T°↑: NT, HSf - CNRL: Tim, gan.
- TĐ: C4, 5 - TCBĐ (chú ý gi/tỏa c/đầu bó cơ bên liệt); ∆2.
* Chú ý: Nghe tiếng thở ra ‘phì phì’ là khi nằm liệt có tr/chg cuống lưỡi co cứng làm vướng họng f/thở mạnh; Thc/trg/hợp ph/hồi/lâu, f/kiên trì.