TẾ LƯƠNG ĐƯỜNG 6

TẾ LƯƠNG ĐƯỜNG 6 https://www.facebook.com/liem.dtl
Zalo: 0939.08.12.92

Vị thuốc vần A-C
AGIAO
BA ĐẬU
BA KÍCH THIÊN
BẠC HÀ
BẠCH CẬP
BẠCH CHỈ
BẠCH CƯƠNG TÀM
BẠCH ĐẬU KHẤU
BẠCH GIỚI TỬ
BÁCH HỢP
BẠCH MAO CĂN
BẠCH PHỤ TỬ
BẠCH QUẢ
BẠCH TẬT LÊ
BẠCH THƯỢC
BẠCH TIÊN BÌ
BẠCH TRUẬT
BÀNG ĐẠI HẢI
BĂNG PHIẾN
BIỂN ĐẬU
BIỂN XÚC
BỒ CÔNG ANH
BỒ HOÀNG
BỘI LAN
BÁI TỬ NHÂN
CAM THẢO
CAM TOẠI
CAN KHƯƠNG

CẢNH THIỆN TAM THẤT
CAO BẢN
CAO KHƯƠNG HƯƠNG
CÂU ĐẰNG
CÂU KỶ TỬ
CÂU KỶ
CHỈ THỰC
CHỈ TỬ
CỐC NHA
CÔN BỐ
CỐT TOÁI BỔ
CÚC HOA
CỬU TỬ
CỰ DIỆP TAM THẤT


Vị thuốc vần D-G
DÃ CÚC HOA
DÁN - COKROACH (CHECHONG)
DÂM DƯƠNG HOẮC
DIÊN HỒ SÁCH
DƯƠNG CÔNG HOA
ĐẠI GIẢ THẠCH
ĐẠI HOÀNG
ĐẠI THANH DIỆP
ĐẠI TÁO
ĐẠM TRÚC DIỆP
ĐÀN HƯƠNG
ĐAN SÂM
ĐỊA CỐT BÌ
ĐỊA DU
ĐỊA LONG
ĐỊA PHU TỬ
ĐINH HƯƠNG
ĐÌNH LỊCH TỬ
ĐỖ TRỌNG
ĐÔNG QUA BÌ
ĐÔNG QUA NHÂN
ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO
ĐƯƠNG QUI
ĐẢM NAM TINH
ĐÔNG QUỲ TỬ
GIÁNG HƯƠNG
GIỚI BẠCH


Vị thuốc vần H-K
HÀ THỦ Ô
HÀ THỰC
HẮC CHI MA
HẢI CÁP XÁC
HẢI ĐỒNG BÌ
HẢI KIM SA
HẢI PHONG ĐẰNG
HẢI PHÙ THẠCH
HẢI TẢO
HẠC THẢO NHA
HẠNH NHÂN
HOẮC HƯƠNG
HỔ PHÁCH
HẬU PHÁC
HỔ CỐT
HỒ ĐÀO NHÂN
HỒ LÔ
HỒ TỤY
HOA NHỤY THẠCH
HOÀNG CẦM
HOÀNG CẨU THẬN
HOÀNG KINH
HOÀNG LIÊN
HOẠT MA NHÂN
HOẠT THẠCH
HỒNG HOA
HƯƠNG DUYÊN
HƯƠNG NHU
HƯƠNG PHỤ
HUYỀN SÂM
HUYẾT DƯ THAN
HUYẾT KIỆT
ÍCH CHÍ NHÂN
ÍCH MẪU THẢO
KÊ NỘI CÂN
KHA TỬ
KHIẾM THỰC
KHỔ LUYỆN BÌ
KHỔ SÂM
KHOẢN ĐÔNG HỌA
KHƯƠNG HOÀNG
KHƯƠNG HOẠT
KIM ANH TỬ
KIM TIỀN THẢO
KINH GIỚI
KIM NGÂN HOA


Vị thuốc vần L-N
LA BỐ MA
LẠC THẠCH ĐẰNG
LẠI PHỤC TỬ
LĂNG TIÊU HOA
LẬU LÔ
LIÊN KIỀU
LIÊN TỬ
LINH DƯƠNG GIÁC
LÔ CĂN
LÔ HỘI
11. LỘC GIÁC, LỘC GIÁC CAO, LỘC GIÁC SƯƠNG
LÔI HOÀN
LONG CỐT
LONG ĐỞM THẢO
LONG NHÃN NHỤC
LỤC NGẠC MAI
MÃ ĐẬU LINH
MA HOÀNG
MA HOÀNG CĂN
MẶC HẠN LIÊN
MẠCH ĐÔNG
MẠCH NHA
MAI QUÝ HOA
MẠN KINH TỬ
MĂNG TIÊU
MANG TRÙNG
MẬT MÔNG HOA
MẪU ĐƠN BÌ
MẪU LỆ
MIẾT GIÁP
MỘC HƯƠNG
MỘC QUA
MỘC THÔNG
MỘT DƯỢC
NGA TRUẬT
NGẢI DIỆP
NGẪU TIẾT
NGÔ THÙ DU
NGÕA LĂNG TỬ
NGỌC TRÚC
NGŨ GIA BÌ
NGƯ TINH THẢO
NGŨ VỊ TỬ
NGƯU BÀNG TỬ
NGƯU HOÀNG
NGƯU TẤT
NGUYÊN HOA
NGUYỆT QUẾ HOA
NHẪN ĐÔNG ĐẰNG
NHÂN SÂM
NHÂN TRẦN CAO
NHŨ HƯƠNG
NHỤC ĐẬU KHẤU
NHỤC QUẾ
NHỤC THUNG DUNG
NỮ TRINH TỬ
NGÔ CÔNG


Vị thuốc vần O-S
Ô DƯỢC
Ô MAI
Ô TẶC CỐT
PHAN HỒNG HOA
PHAN TẢ DIỆP
PHẬT THỦ
PHỈ TỬ
PHÒNG KỶ
PHÒNG PHONG
PHÙ TIỂU MẠCH
QUA LÂU
QUÁN CHÚNG
QUẾ CHI
QUY BẢN
QUYẾT MINH TỬ
SẠ HƯƠNG
SA NHÂN
SA NHÂN XÁC
SA SÂM
SA UYỂN TỬ
SÀI HỒ
SANG LIỄU
SINH ĐỊA HOÀNG
SINH KHƯƠNG
SINH KHƯƠNG BÌ
SƠN DƯỢC
SƠN THÙ DU
SƠN TRA
SÚ NGÔ ĐỒNG


Vị thuốc vần T
TẦM CỐT PHONG
TAM LĂNG
TAM THẤT
TÂN DI
TẦN GIAO
TÂN LANG
TANG BẠCH BÌ
TANG CHI
TANG DIỆP
TANG KÝ SINH
TANG PHIÊU DIÊU
TANG THẦM
TÂY DƯƠNG SÂM
TÊ GIÁC
TẾ TÂN
THẠCH CAO
THẠCH HỘC
THẠCH QUYẾT MINH
THẠCH XƯƠNG BỒ
THẦN KHÚC
THĂNG MA
THANH BÌ
THANH ĐẠI
THẢO ĐẬU KHẤU
THẢO QUẢ
THANH HƯƠNG TỬ
THIÊN HOA PHẤN
THIÊN MA
THIÊN MÔN ĐÔNG
THIÊN NAM TINH
THIÊN NIÊN KIỆN
THIÊN THẢO
THỎ TI TỬ
THÔNG THẢO
THƯƠNG NHĨ TỬ
THƯỜNG SƠN
THƯƠNG TRUẬT
THỦY ĐIỆT
THUYỀN THOÁI
TỲ BÀ DIỆP
TIÊN HẠC THẢO
TIÊN MAO
TIÊU HỒI HƯƠNG
TÔ MỘC
TOÀN HẠT
TOAN TÁO NHÂN
TÔNG LƯ TÁN
TRẮC BÁCH DIỆP
TRẠCH LAN
TRẠCH TẢ
TRẦM HƯƠNG
TRẦN BÌ
TRÂN CHÂU MẪU
TRI MẪU
TRƯ LINH
TRÚC DIỆP
TRÚC LỆ
TRÚC NHƯ
TỬ HOA ĐỊA ĐINH
TỬ THẢO
TỬ UYỂN
TỤC ĐOẠN
TÙNG BẠCH HÀNH
TUYÊN PHỤC HOA


Vị thuốc vần U-Y
UẤT KIM
ÚC LÝ NHÂN
UY LINH TIÊN
VƯƠNG BẤT LƯU HÀNH
XUÂN BÌ
XÀ XÀNG TỬ
XÍCH THƯỢC
XUYÊN BỐI MẪU
XUYÊN KHUNG
XUYÊN TÂM LIÊN
Ý DĨ NHÂN

27/12/2020

Cầu vòng buổi sáng ở Tế Lương Đường 6 🤩🥰

TỪ VỰNG VỀ CÁC VỊ THUỐC ĐÔNG Y (II)*********************** 278. 鹅脘石 é guǎn shí Nga quản thạch 279. 莪术 é zhú Nga truật 28...
10/06/2019

TỪ VỰNG VỀ CÁC VỊ THUỐC ĐÔNG Y (II)

***********************

278. 鹅脘石 é guǎn shí Nga quản thạch

279. 莪术 é zhú Nga truật

280. 艾叶 ài yè Ngải diệp

281. 银杏 yín xìng Ngân hạnh

282. 银柴胡 yín chái hú Ngân sài hồ

283. 藕薛 ǒu xuē Ngẫu tiết

284. 瓦楞子 wǎ léng zi Ngõa lăng tử

285. 玉米须 yù mǐ xū Ngọc mễ tu

286. 玉竹 yù zhú Ngọc trúc

287. 蜈蚣 wú gōng Ngô công

288. 吴茱萸 wú zhū yú Ngô thù du

289. 五倍子 wǔ bèi zi Ngũ bội tử

290. 五加皮 wǔ jiā pí Ngũ gia bì

291. 五灵脂 wǔ líng zhī Ngũ linh chi

292. 五味子 wǔ wèi zi Ngũ vị tử

293. 芫花 yuán huā Nguyên hoa

294. 月季花 yuè jì huā Nguyệt quý hoa

295. 鱼腥草 yú xīng cǎo Ngư tinh thảo

296. 牛蒡子 niú pàng zi Ngưu bàng tử

297. 牛黄 niú huáng Ngưu hoàng

298. 牛膝 niú xī Ngưu tất

299. 鸦胆子 yā dǎn zi Nha đảm tử

300. 忍冬藤 rěn dōng téng Nhẫn đông đằng

301. 人参 rén shēn Nhân sâm

302. 茵陈 yīn chén Nhân trần

303. 人中白 rén zhōng bái Nhân trung bạch

304. 儿茶 ér chá Nhi trà

305. 糯稻根 nuò dào gēn Nhu đạo căn

306. 乳香 rǔ xiāng Nhũ hương

307. 肉豆蔻 ròu dòu kòu Nhục đậu khấu

308. 肉桂 ròu guì Nhục quế

310. 肉苁蓉 ròu cōng róng Nhục thung dung

311. 蕤仁 ruí rén Nhuy nhân

312. 女贞子 nǚ zhēn zi Nữ trinh tử

313. 乌药 wū yào Ô dược

314. 乌头 wū tóu Ô đầu

315. 乌梅 wū méi Ô mai

316. 乌贼骨 wū zéi gú Ô tặc cốt

317. 乌梢蛇 wū shāo shé Ô tiêu xà

318. 破固脂 pò gù zhī Phá cố chi

319. 朴硝 pǔ xiāo Phác tiêu

320. 番泻叶 fān xiè yè Phiên tả diệp

321. 佛手 fó shǒu Phật Thủ

322. 菲白 fēi bái Phỉ bạch

323. 榧子 fěi zi Phỉ tử

324. 翻红花 fān hóng huā Phiên hồng hoa

325. 片姜黄 piàn jiāng huáng Phiến khương hoàng

326. 蜂蜜 fēng mì Phong mật

327. 峰房 fēng fáng Phong phòng

328. 防己 fáng jǐ Phòng kỷ

329. 防风 fáng fēng Phòng phong

330. 浮萍 fú píng Phù bình

331. 浮海石 fú hǎi shí Phù hải thạch

332. 浮小麦 fú xiǎo mài Phù tiểu mạch

333. 附子 fù zi Phụ tử

334. 覆盆子 fù pén zi Phúc bồn tử

335. 伏苓 fú líng Phục linh

336. 伏龙干 fú lóng gān phục long can

337. 伏神 fú shén Phục thần

338. 凤凰衣 fèng huáng yī Phượng hoàng y

339. 瓜蒌仁 guā lóu rén Qua lâu nhân

340. 贯众 guàn zhòng Quán chúng

341. 栝蒌 guā lóu Quát lâu

342. 橘核 jú hé Quất hạch

343. 桂 guì Quế

344. 桂枝 guì zhī Quế chi

345. 桂心 guì xīn Quế tâm

346. 桂尖 guì jiān Quế tiêm

347. 龟板 guī bǎn Quy bản

348. 龟甲 guī jiǎ Quy giáp

349. 葵子 kuí zi Quỳ tử

350. 鬼箭羽 guǐ jiàn yǔ Quỷ tiến vũ

351. 卷柏 juǎn bǎi Quyển bách

352. 决明子 jué míng zi Quyết minh tử

353. 砂仁 shā rén Sa nhân

354. 纱参 shā cān Sa sâm

355. 沙苑疾蔾 shā yuàn jí lí Sa uyển tật lê

356. 沙苑子 shā yuàn zi Sa uyển tử

357. 柴胡 chái hú Sài hồ

358. 生地 shēng dì Sinh địa

359. 生姜 shēng jiāng Sinh khương

360. 山药 shān yào Sơn dược

361. 山豆根 shān dòu gēn Sơn đậu căn

361. 山茱萸 shān zhū yú Sơn thù du

362. 山楂 shān zhā Sơn tra

363. 山慈姑 shān cí gū Sơn từ cô

364. 茺蔚子 chōng wèi zi Sung úy tử

365. 使君子 shǐ jūn zi Sử quân tử

367. 三棱 sān léng Tam lăng

368. 三七 sān qī Tam thất

369. 蚕砂 tiǎn shā Tàm sa

370. 桑白皮 sāng bái pí Tang bạch bì

371. 桑枝 sāng zhī Tang chi

372. 桑叶 sāng yè Tang diệp

373. 桑寄生 sāng jì shēng Tang kí sinh

374. 桑螵蛸 sāng piāo shāo Tang phiêu tiêu

375. 桑椹 sāng shèn Tang thầm

376. 皂角 zào jiǎo Tạo giác

377. 皂角剌 zào jiǎo lá Tạo giác thích

378. 皂矾 zào fán Tạo phàn

379. 辛夷 xīn yí Tân di

380. 秦皮 qín pí Tần bì

381. 秦艽 qín jiāo Tần giao

382. 荜苃 bì yǒu Tất bát

383. 荜澄茄 bì chéng qié Tất trừng già

384. 西洋参 xī yáng shēn Tây dương sâm

385. 西瓜 xī guā Tây qua

386. 犀角 xī jiǎo Tê giác

387. 细辛 xì xīn Tế tân

388. 荠苨 jì nǐ Tề ni

389. 荠菜 jì cài Tề thái

390. 石膏 shí gāo Thạch cao

391. 石斛 shí hú Thạch hộc

392. 石榴 shí liú Thạch lựu

393. 石决明 shí jué míng Thạch quyết minh

394. 石韦 shí wéi Thạch vĩ

395. 石菖蒲 shí chāng pú Thạch xương bồ

396. 太子参 tài zi cān Thái tử sâm

397. 青皮 qīng pí Thanh bì

398. 青盐 qīng yán Thanh diêm

399. 青黛 qīng dài Thanh đại

400. 青蒿 qīng hāo Thanh hao

401. 青葙子 qīng xiāng zi Thanh tương tử

402. 草豆蔻 cǎo dòu kòu Thảo đậu khấu

403. 草乌 cǎo wū Thảo ô

404. 草果 cǎo guǒ Thảo quả

405. 升麻 shēng má Thăng ma

406. 伸筋草 shēn jīn cǎo Thân cân thảo

407. 天花粉 tiān huā fěn Thiên hoa phấn

408. 天麻 tiān má Thiên ma

409. 天门 tiān mén Thiên môn

410. 天南星 tiān nán xīng Thiên nam tinh

411. 千年件 qiān nián jiàn Thiên niên kiện

412. 天竹黄 tiān zhú huáng Thiên trúc hoàng

413. 茜草根 qiàn cǎo gēn Thiến thảo căn

414. 菟丝子 tù sī zi Thỏ ti tử

415. 土鳖虫 tǔ biē chóng Thổ miết trùng

416. 土牛膝 tǔ niú xī Thổ ngưu tất

417. 土茯苓 tǔ fú líng Thổ phục linh

418. 葱白 cōng bái Thông bạch

419. 神曲 shén qū Thần Khúc

420. 柿蒂 shì dì Thị đế

421. 剌渭皮 lá wèi pí Thích vị bì

422. 蟾蜍 chán chú Thiềm thử

423. 蟾酥 chán sū Thiềm tô

424. 通草 tōng cǎo Thông thảo

425. 首乌藤 shǒu wū téng Thủ ô đằng

426. 孰地 shú dì Thục địa

427. 水蛭 shuǐ zhì Thủy điệt

428. 蝉蜕 chán tuì Thiền thoái

429. 食盐 shí yán Thực diêm

430. 商陆 shāng lù Thương lục

431. 苍耳子 cāng ěr zi Thương nhĩ tử

432. 苍术 cāng zhú Thương truật

433. 常山 cháng shān Thường sơn

434. 仙鹤草 xiān hè cǎo Tiên hạc thảo

435. 仙茅 xiān máo Tiên mao

436. 前胡 qián hú Tiền hồ

437. 小回香 xiǎo huí xiāng Tiểu hồi hương

438. 小蓟 xiǎo jì Tiểu kế

439. 锁阳 suǒ yáng Tỏa dương

440. 酸枣仁 suān zǎo rén Toan táo nhân

441. 旋覆花 xuán fù huā Toàn phúc hoa

442. 全蝎 quán xiē Toàn yết

443. 稣合香 sū hé xiāng Tô hợp hương

444. 苏木 sū mù Tô mộc

445. 棕榈炭 zōng lǘ tàn Tông lư thán

446. 泽兰 zé lán Trạch lan

447. 泽泻 zé xiè Trạch tả

448. 泽漆 zé qī Trạch tất

449. 侧柏叶 cè bǎi yè Trắc bách diệp

450. 沉香 chén xiāng Trầm hương

451. 珍珠 zhēn zhū Trân châu

452. 陈皮 chén pí Trần bì

453. 知母 zhī mǔ Tri mẫu

454. 折贝母 zhé bèi mǔ Triết bối mẫu

455. 竹叶 zhú yè Trúc diệp

456. 竹苈 zhú lì Trúc lịch

457. 竹茹 zhú rú Trúc nhự

458. 猪苓 zhū líng Trư linh

459. 猪牙皂角 zhū yá zào jiǎo Trư nha tạo giác

460. 苎麻根 zhù má gēn Trữ ma căn

461. 续断 xù duàn Tục đoạn

462. 松香 sōng xiāng Tùng hương

463. 松节 sōng jié Tùng tiết

464. 磁石 cí shí Từ thạch

465. 紫珠草 zǐ zhū cǎo Tử chu thảo

466. 紫河车 zǐ hé chē Tử hà xa

467. 紫花地丁 zǐ huā dì dīng Tử hoa địa đinh

468. 紫石英 zǐ shí yīng Tử thạch anh

469. 紫草 zǐ cǎo Tử thảo

470. 紫苏 zǐ sū Tử tô

471. 紫苏梗 zǐ sū gěng Tử tô ngạnh

472. 紫苏子 zǐ sū zi Tử tô tử

473. 紫菀 zǐ wǎn Tử uyển

474. 自然铜 zì rán tóng Tự nhiên đồng

475. 象皮 xiàng pí Tượng bì

476. 丝瓜 sī guā Ti qua

477. 枇杷叶 pí pa yè Tì bà diệp

478. 萆解 bēi jiě Tì giải

479. 蓖麻子 bì má zi Tỳ ma tử

480. 郁金 yù jīn Uất kim

481. 郁李仁 yù lǐ rén Úc lý nhân

482. 威灵仙 wēi líng xiān Uy linh tiên

483. 云母石 yún mǔ shí Vân mẫu thạch

484. 蚊蛤 wén gé Văn cáp

485. 远志 yuǎn zhì Viễn chí

486. 芜荑 wú tí Vô d i

487. 禹余粮 yǔ yú liáng Vũ dư lương

488. 王不留行 wáng bù liú xíng Vương bất lưu hành

489. 车前子 chē qián zi Xa tiền tử

490. 蛇蜕 shé tuì Xà thoái

491. 蛇床子 shé chuáng zi Xà sàng tử

492. 蛇蜕 shé tuì Xà thoái

493. 射杆 shè gān Xạ can

494. 麝香 shè xiāng Xạ hương

495. 赤石脂 chì shí zhī Xích thạch chi

496. 赤芍 chì sháo Xích thược

497. 赤小豆 chì xiǎo dòu Xích tiểu đậu

498. 川贝母 chuān bèi mǔ Xuyên bối mẫu

499. 川芎 chuān xiōng Xuyên khung

500. 川楝子 chuān liàn zi Xuyên luyện tử

501. 川牛膝 chuān niú xī Xuyên ngưu tất

502. 川乌 chuān wū Xuyên ô

503. 川山甲 chuān shān jiǎ Xuyên sơn giáp

504. 穿心莲 chuān xīn lián Xuyên tâm liên

505. 川椒 chuān jiāo Xuyên tiêu

506. 菖蒲 chāng pú Xương bồ

507. 薏苡仁 yì yǐ rén Ý dĩ nhân

TỪ VỰNG VỀ CÁC VỊ THUỐC ĐÔNG Y (I)********************************1.阿胶 ā jiāo A giao 2.阿魏 ā wèi A nguỳ3.安息香 ān xī xiāng ...
10/06/2019

TỪ VỰNG VỀ CÁC VỊ THUỐC ĐÔNG Y (I)

********************************

1.阿胶 ā jiāo A giao

2.阿魏 ā wèi A nguỳ

3.安息香 ān xī xiāng An tức hương

4.婴粟壳 yīng sù ké Anh túc xác

5.巴豆 bā dòu Ba đậu

6.巴戟天 bā jǐ tiān Ba kích thiên

7.柏子仁 bǎi zi rén Bá tử nhân

8.薄荷 bó hé Bạc hà

9.百部 bǎi bù Bách bộ

10.百合 bǎi hé Bách hợp

11.百草霜 bǎi cǎo shuāng Bách thảo sương

12.白扁豆 bái biǎn dòu Bạch biển đậu

13.白芨 bái jí Bạch cập

14.白芷 bái zhǐ Bạch chỉ

15.白僵蚕 bái jiāng tiǎn Bạch cương tàm

16.白豆蔻 bái dòu kòu Bạch đậu khấu

17.白头翁 bái tóu wēng Bạch đầu ông

18.白童女 bái tóng nǚ Bạch đồng nữ

19.白芥子 bái jiè zi Bạch giới tử

20.白花蛇 bái huā shé Bạch hoa xà

21.白花蛇舌草 bái huā shé shé cǎo Bạch hoa xà thiệt thảo

22.白蔹 bái liàn Bạch liêm

23.白茅根 bái máo gēn Bạch mao căn

24.白木耳 bái mù ěr Bạch mộc nhĩ

25.白矾 bái fán Bạch phàn

26.白附子 bái fù zi Bạch phụ tử

27.白果 bái guǒ Bạch quả

28.白蒺蔾 bái jí lí Bạch tật lê

29.白芍 bái sháo Bạch thược

30.白前 bái qián Bạch tiền

31.白鲜皮 bái xiān pí Bạch tiên bì

32.白术 bái zhú Bạch thuật

33.白薇 bái wéi Bạch vi

34.败酱草 bài jiàng cǎo Bại tương thảo

35.斑蝥 bān máo Ban miêu

36.半遍莲 bàn biàn lián Bán biến liên

37.半芰莲 bàn jì lián Bán kị liên

38.半夏 bàn xià Bán hạ

39.板蓝根 bǎn lán gēn Bản lam căn

40.胖大海 pàng dà hǎi Bàng đại hải

41.冰片 bīng piàn Băng phiến

42.硼砂 péng shā Bằng sa

43.扁豆 biǎn dòu Biển đậu

44.扁蓄 piān xù Biển súc

45.兵榔 bīng láng Binh lang

46.蒲公英 pú gōng yīng Bồ công anh

47.蒲黄 pú huáng Bồ hoàng

48.补骨脂 bǔ gú zhī Bổ cốt chi

49.贝母 bèi mǔ Bối mẫu

50.佩兰 pèi lán Bội lan

51.甘菊花 gān jú huā Camcúc hoa

52.甘草 gān cǎo Cam thảo

53.甘遂 gān suì Cam toại

54.甘松 gān sōng Cam tùng

55.干姜 gān jiāng Can khương

56.干漆 gān qī Can tất

57.高良姜 gāo liáng jiāng Cao lương khương

58.蒿本 hāo běn Cao bản

59.蛤蚧 gé jiè Cáp giới

60.蛤粉 gé fěn Cáp phấn

61.桔梗 Jié gěng Cát cánh

62.葛根 gé gēn Cát căn

63.枸藤 gǒu téng Cẩu đằng

64.枸杞子 gǒu qǐ zi Cẩu kỷ tử

65.狗脊 gǒu jí Cẩu tích

66.栀子 zhī zi Chi tử

67.枳实 zhī shí Chỉ thực

68.枳悫 zhī què chỉ xác

69.朱砂 zhū shā Chu sa

70.楮实子 chǔ shí zi Chử thực tử

71.樟脑 zhāng nǎo Chương não

72.谷芽 gǔ yá Cốc nha

73.谷精草 gǔ jīng cǎo Cốc tinh thảo

74.昆布 kūn bù Côn bố

75.骨碎补 gú suì bǔ Cốt toái bổ

76.瞿麦 jù mài Cù mạch

77.菊花 jú huā Cúc hoa

78.九香虫 jiǔ xiāng chóng Cửu hương trùng

79.韭菜 jiǔ cài Cửu thái

80.九薛菖蒲 jiǔ xuē chāng pú Cửu tiết xương bồ

81.野菊花 yě jú huā Dã cúc hoa

82.夜茭藤 yè jiāo téng Dạ giao đằng

83.夜明砂 yè míng shā Dạ minh sa

84.淫羊藿 yín yáng huò Dâm dương hoắc

85.饴糖 yí táng Di đường

86.铅丹 qiān dān Duyên đan

87.延胡索 yán hú suǒ Diên hồ sách

88.阳起石 yáng qǐ shí Dương khởi thạch

89.羊肉 yáng ròu Dương nhục

90.大豆 dà dòu Đại đậu

91.大豆卷 dà dòu juǎn Đại đậu quyển

92.大蓟 dà jì Đại kế

93.大赭石 dà zhě shí Đại giả thạch

94.大黄 dà huáng Đại hoàng

95.大茴 dà huí Đại hồi

96.大戟 dà jǐ Đại kích

97.大瑁 dà mào Đại mạo

98.大风子 dà fēng zi Đại phong tử

99.大腹皮 dà fù pí Đại phúc bì

100.大枣 dà zǎo Đại tảo

101.大青叶 dà qīng yè Đại thanh diệp

102.大蒜 dà suàn Đại toán

103.淡豆鼓 dàn dòu gǔ Đạm đậu cổ

104.淡竹叶 dàn zhú yè Đạm trúc diệp

105.丹参 dān shēn Đan sâm

106.檀香 tán xiāng Đàn hương

107.党参 dǎng cān Đảng sâm

108.桃仁 táo rén Đào nhân

109.灯心草 dēng xīn cǎo Đăng tâm thảo

110地骨皮 dì gú pí Địa cốt bì

111.地榆 dì yú Địa du

112.地龙 dì lóng Địa long

113.地肤子 dì fū zi Địa phu tử

114.田七 tián qī Điền thất

115.丁香 dīng xiāng Đinh hương

116.葶苈子 tíng lì zi Đình lịch tử

117.杜仲 dù zhòng Đỗ trọng

118.独活 dú huó Độc hoạt

119.冬瓜皮 dōng guā pí Đông qua bì

120.冬瓜仁 dōng guā rén Đông qua nhân

121.冬瓜子 dōng guā zi Đông qua tử

122.冬葵子 dōng kuí zi Đông quỳ tử

123.冬虫夏草 dōng chóng xià cǎo Đông trùng hạ thảo

124.童便 tóng biàn Đồng tiện

125.胆矾 dǎn fán Đảm phàn

126.丹皮 dān pí Đan bì

127.当归 dāng guī Đương quy

128.茄子 qié zi Già tử

129.降香 jiàng xiāng Giáng hương

130.芥白 jiè bái Giới bạch

131.苛叶 kē yè Hà diệp

132.何首乌 hé shǒu wū Hà thủ ô

133.夏枯草 xià kū cǎo Hạ khô thảo

134.鹤虱 hè shī Hạc sắt

135.孩儿参 hái ér cān Hài nhi sâm

136.颏儿茶 hái ér chá Hài nhi trà

137.海蛤壳 hǎi gé ké Hải cáp xác

138.海狗肾 hǎi gǒu shèn Hải cẩu thận

139.海桐皮 hǎi tóng pí Hải đồng bì

140.海金砂 hǎi jīn shā Hải kim sa

141.海龙 hǎi lóng Hải long

142.海马 hǎi mǎ Hải mã

143.海螵蛸 hǎi piāo shāo Hải phiêu tiêu

144.海风藤 hǎi fēng téng Hải phong đằng

145.海藻 hǎi zǎo Hải tảo

146.寒水石 hán shuǐ shí Hàn thủy thạch

147.旱莲草 hàn lián cǎo Hạn liên thảo

148.杏仁 xìng rén Hạnh nhân

149.黑芝麻 hēi zhī má Hắc chi ma

150.黑豆 hēi dòu Hắc đậu

151.猴枣 hóu zǎo Hầu táo

152.厚朴 hòu pǔ Hậu phác

153.花蕊石 huā ruǐ shí Hoa nhị thạch

154.火麻仁 huǒ má rén Hỏa ma nhân

155.淮山 huái shān Hoài sơn

156.黄伯 huáng bó Hoàng bá

157.黄芩 huáng qín Hoàng cầm

158.黄药子 huáng yào zi Hoàng dược tử

159.黄芪 huáng qí Hoàng kì

160.黄莲 huáng lián Hoàng liên

161.黄精 huáng jīng Hoàng tinh

162.活石 huó shí Hoạt thạch

163.藿香 huò xiāng Hoắc hương

164.槐角 huái jiǎo Hòe giác

165.槐花 huái huā Hòe hoa

166.胡桃 hú táo Hồ đào

167.胡黄莲 hú huáng lián Hồ hoàng liên

168.胡芦巴 hú lú bā Hồ lô ba

169.胡椒 hú jiāo Hồ tiêu

170.虎骨 hǔ gú Hổ cốt

171.琥珀 hǔ pò Hổ phách

172.虎杖 hǔ zhàng Hổ trượng

173.红花 hóng huā Hồng hoa

174.合欢 hé huān Hợp hoan

175.熊胆 xióng dǎn Hùng đảm

176.雄黄 xióng huáng Hùng hoàng

177.玄明粉 xuán míng fěn Huyền minh phấn

178.玄参 xuán shēn Huyền sâm

179.血余炭 xiě yú tàn Huyết dư thán

180.血竭 xiě jié Huyết kiệt

181.香椽 xiāng chuán Hương duyên

182.香加皮 xiāng jiā pí Hương gia bì

183.香薷 xiāng rú Hương nhu

184.香附 xiāng fù Hương phụ

185.豨莶草 xī liàn cǎo Hi thiêm thảo

186.益母草 yì mǔ cǎo Ích mẫu thảo

187.益智仁 yì zhì rén Ích trí nhân

188.鸡血藤 jī xiě téng Kê huyết đằng

189.鸡内金 jī nèi jīn Kê nội kim

190.鸡冠花 jī guàn huā Kê quan hoa

191.诃子 hē zi Kha tử

192.芡实 qiàn shí Khiếm thực

193.牵牛 qiān niú Khiên ngưu

194.轻粉 qīng fěn Khinh phấn

195.宽筋藤 kuān jīn téng Khoan cân đằng

196.款冬花 kuǎn dōng huā Khoản đông hoa

197.苦楝根皮 kǔ liàn gēn pí Khổ luyện căn bì

198.苦楝子 kǔ liàn zi Khổ luyện tử

199.苦参 kǔ cān Khổ sâm

200.姜黄 jiāng huáng Khương hoàng

201.姜活 jiāng huó Khương hoạt

202.金樱子 jīn yīng zi Kim anh tử

203.金礞石 jīn méng shí Kim mông thạch

204.金银花 jīn yín huā Kim ngân hoa

205.金茀草 jīn fú cǎo Kim phất thảo

206.金钱草 jīn qián cǎo Kim tiền thảo

207.荆芥 jīng jiè Kinh giới

208.萝菔子 luó fú zi La bặc tử

209.罗汉果 luó hàn guǒ La hán quả

210.络石藤 luò shí téng Lạc thạch đằng

211.莱菔子 lái fú zi Lai bặc tử

212.老鹳草 lǎo guàn cǎo Lão quán thảo

213.漏芦 lòu lú Lậu lô

214.凌霄花 líng xiāo huā Lăng tiêu hoa

215.荔枝 lì zhī Lệ chi

216.荔枝核 lì zhī hé Lệ chi hạch

217.莲花 lián huā Liên hoa

218.莲翘 lián qiào Liên kiều

219.莲肉 lián ròu Liên nhục

220.莲房 lián fáng Liên phòng

221.莲须 lián xū Liên tu

222.莲子 lián zi Liên tử

223.莲子心 lián zi xīn Liên tử tâm

224.羚羊角 líng yáng jiǎo Linh dương giác

225.龙骨 lóng gú Long cốt

226.龙胆草 lóng dǎn cǎo Long đởm thảo

227.龙瑙 lóng nǎo Long não

228.龙眼 lóng yǎn Long nhãn

229.龙齿 lóng chǐ Long xỉ

230.炉甘石 lú gān shí Lô cam thạch

231.芦根 lú gēn Lô căn

232.芦荟 lú huì Lô hội

233.路路通 lù lù tōng Lộ lộ thông

234.鹿角 lù jiǎo Lộc giác

235.鹿角胶 lù jiǎo jiāo Lộc giác giao

236.鹿角霜 lù jiǎo shuāng Lộc giác sương

237.鹿衔草 lù xián cǎo Lộc hàm thảo

238.鹿茸 lù róng Lộc nhung

239.雷丸 léi wán Lôi hoàn

240.绿豆 lǜ dòu Lục đậu

241.硫黄 liú huáng Lưu hoàng

242.刘寄奴 liú jì nú Lưu kí nô

243.麻黄 má huáng Ma hoàng

244.麻黄根 má huáng gēn Ma hoàng căn

245.麻仁 má rén Ma nhân

246.麻子仁 má zi rén Ma tử nhân

247.马宝 mǎ bǎo Mã bảo

248.马勃 mǎ bó Mã bột

249.马兜铃 mǎ dōu líng Mã đâu linh

250.马鲜草 mǎ xiān cǎo Mã tiên thảo

251.马钱 mǎ qián Mã tiền

252.马钱子 mǎ qián zi Mã tiền tử

253.马齿苋 mǎ chǐ xiàn Mã xỉ hiện

254.麦门 mài mén Mạch môn

255.麦芽 mài yá Mạch nha

256.玫瑰花 méi guī huā Mân côi hoa

257.蔓荆子 màn jīng zi Mạn kinh tử

258.芒硝 máng xiāo Mang tiêu

259.虻虫 méng chóng Manh trùng

260.密陀僧 mì tuó sēng Mật đà tăng

261.密蒙花 mì méng huā Mật mông hoa

262.牡丁香 mǔ dīng xiāng Mẫu đinh hương

263.牡丹皮 mǔ dān pí Mẫu đan bì

264.牡蛎 mǔ lì Mẫu lệ

265.鳖甲 biē jiǎ Miết giáp

266.木蝴蝶 mù hú dié Mộc hồ điệp

267.木香 mù xiāng Mộc hương

268.木虌子 mù biē zi Mộc miết tử

269.木瓜 mù guā Mộc qua

270.木贼 mù zéi Mộc tặc

271.木通 mù tōng Mộc thông

272.蒙石 méng shí Mông thạch

273.没药 méi yào Một dược

274.南瓜子 nán guā zi Nam qua tử

275.南纱参 nán shā cān Nam sa sâm

276.南星 nán xīng Nam tinh

277.鹅不食草 é bù shí cǎo Nga bất thực thảo

Viên Xương Khớp Tế Lương
29/11/2017

Viên Xương Khớp Tế Lương

Viên Bổ Mắt Tế Lương
29/11/2017

Viên Bổ Mắt Tế Lương

Address

Khu Vực Chợ Thị Trấn Lai Vung
Tỉnh Đồng Tháp

Opening Hours

Monday 06:00 - 18:00
Tuesday 06:00 - 18:00
Wednesday 06:00 - 18:00
Thursday 06:00 - 18:00
Friday 06:00 - 18:00
Saturday 06:00 - 18:00
Sunday 06:00 - 18:00

Telephone

+84939081292

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when TẾ LƯƠNG ĐƯỜNG 6 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share